hàn khẩu

  1. boucher une brèche dans une digue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hàn khẩu"

hàn khẩu
Sau trận lũ, một hàn khẩu lớn đã xuất hiện trên đê sông Hồng.